Thông báo tuyển sinh
Thí sinh thuộc một trong các đối tượng sau sẽ đủ điều kiện trở thành sinh viên của Cao đẳng Điện tử - Điện lanh Hà Nội
Đọc thêm >Thời gian tuyển sinh
Thời gian: 02/01/2026- 31/12/2026
Hotline: 0975.363.566 - 0987.836.969 - 0976.519.581 - 0836.
SẴN SÀNG TRỞ THÀNH SINH VIÊN CỦA CER
NGÀNH ĐÀO TẠO
Với triết lý đào tạo “Thực học – Thực nghiệp”, Trường Cao đẳng Điện tử điện lạnh hướng tới đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao với phương pháp giảng dạy qua dự án thật.
TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐIỆN TỬ ĐIỆN LẠNH HÀ NỘI
TUYỂN SINH NĂM 2026
1. Hệ Cao đẳng:
- HS tốt nghiệp THPT (hoặc Tốt nghiệp Trung cấp, đã học và thi đạt yêu cầu các môn văn hóa THPT) đối với tất cả các nghề.
- HS đã hoàn thành chương trình lớp 12 (không đỗ hoặc không thi tốt nghiệp THPT): Chỉ tuyển sinh các nghề số thứ tự 1,2,3,4,5. Chương trình học gồm 2 giai đoạn, được cấp 2 bằng Trung cấp và Cao đẳng.
2. Hệ Trung cấp: Học sinh tốt nghiệp THCS trở lên, được miễn 100% học phí học nghề theo quy định, học thêm 1,5 năm được nhận bằng cao đẳng.
3. Hệ Cao đẳng liên thông từ Trung cấp: Học sinh tốt nghiệp Trung cấp cùng ngành/nghề và tốt nghiệp THPT (hoặc đã học và thi đạt yêu cầu các môn văn hóa THPT).
4. Hệ sơ cấp: Học viên đủ 15 tuổi trở lên, có đủ sức khỏe để học tập.
- Đợt 1: Từ 02/01/2026 đến 31/12/2026, trong đó:
+ Từ 05/03/2026 - 20/07/2026: Nhập học hệ trung học nghề theo quy định của Sở GD&ĐT và đến khi đủ chỉ tiêu tuyển sinh
+ Từ 02/01/2026 - 31/07/2026: Nhập học hệ CĐ và TC
- Đợt 2: Từ 01/08/2026 đến 30/09/2026
- Đợt 3: Từ 01/10/2026 đến 31/12/2026 (nếu còn đủ chỉ tiêu)
| HỆ CAO ĐẲNG | ||
| STT | NGÀNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH |
| 1 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 6520205 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 6510201 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 6510303 |
| 4 | Điện công nghiệp | 6520227 |
| 5 | Công nghệ ô tô | 6510216 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 6480201 |
| 7 | Quản trị mạng máy tính | 6480209 |
| 8 | Tự động hóa công nghiệp | 6520264 |
| 9 | Điện tử công nghiệp | 6520225 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 6510203 |
| 11 | Tiếng Trung Quốc | 6220209 |
| 12 | Chăm sóc sắc đẹp | 6810404 |
| HỆ CAO ĐẲNG CHẤT LƯỢNG CAO | ||
| STT | NGÀNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH |
| 1 | Tự động hóa công nghiệp | 6520264 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ bán dẫn) | 6510303 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 6480201 |
| 4 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 6520205 |
| HỆ TRUNG CẤP | ||
| STT | NGÀNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH |
| 1 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 5520205 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 5510303 |
| 3 | Điện công nghiệp | 5520227 |
| 4 | Công nghệ ô tô | 5510205 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 5480201 |
| 6 | Thiết kế đồ họa | 5210402 |
| 7 | Thiết kế trang web | 5480214 |
| 8 | Tiếng Đức | 5220205 |
| 9 | Tiếng Trung Quốc | 5220210 |
| 10 | Chăm sóc sắc đẹp | 5810403 |
| HỆ SƠ CẤP | ||
| STT | NGÀNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH |
| 1 | Điện lạnh | 4520205 |
| 2 | Hàn | 4510203 |
| 3 | Công nghệ ô tô | 4510216 |
| 4 | Sửa chữa Xe máy | 4510206 |
| 5 | Điện tử dân dụng | 4520224 |
| 6 | Điện công nghiệp | 4520227 |
| 7 | Điện - nước | 4520226 |
| 8 | Điện dân dụng | 4520233 |
| 9 | Tiếng Đức | 4220210 |
| 10 | Tiếng Anh | 4220201 |
| 11 | Tiếng Trung Quốc | 4220209 |
| 12 | Tiếng Hàn | 4220210 |
| 13 | Trang điểm thẩm mỹ | 4810406 |
| 14 | Vẽ móng nghệ thuật | 4810407 |
| 15 | Chăm sóc da | 4810404 |
HỆ ĐÀO TẠO THƯỜNG XUYÊN, NGẮN HẠN: CÁC CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU
Cam kết giới thiệu việc làm cho 100% sinh viên sau khi tốt nghiệp
Giảm 70% học phí cho các ngành, nghề: KT máy lạnh và điều hòa không khí; Điện công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật cơ khí
I. Hồ sơ Hệ CĐ, TC
|
TT |
Tên hồ sơ |
Số lượng |
|
1 |
Phiếu đăng ký xét tuyển (Mẫu nhận tại Trung tâm tuyển sinh khi đến nhập học, nộp hồ sơ) |
1 bản |
|
2 |
Giấy khai sinh (công chứng) |
1 bản |
|
3 |
Bằng tốt nghiệp/Giấy chứng nhận TN (công chứng) |
2 bản |
|
4 |
Học bạ (công chứng) |
1 bản |
|
5 |
Sơ yếu lý lịch (Theo mẫu Nhà trường) |
2 bản |
|
6 |
CCCD (photo) |
2 bản |
|
7 |
Giấy chứng nhận đăng ký nghĩa vụ quân sự (photo) |
1 bản |
|
8 |
Giấy di chuyển nghĩa vụ quân sự /Đăng ký vắng mặt (Có thể nộp sau khi nhập học) |
1 bản |
|
9 |
Ảnh 3x4 |
6 chiếc |
II. Hồ sơ CĐLT
| TT | Tên hồ sơ | Số lượng |
| 1 |
Phiếu đăng ký xét tuyển (Mẫu nhận tại TT tuyển sinh khi đến nhập học,nộp hồ sơ) |
1 bản |
| 2 | Giấy khai sinh (bản sao) | 1 bản |
| 3 | Bằng tốt nghiệp THPT/Giấy hoàn thành chương trình văn hóa (công chứng) | 2 bản |
| 4 | Bảng điểm trung cấp (công chứng) | 1 bản |
| 5 | Bằng tốt nghiệp/Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời trung cấp (công chứng) | 2 bản |
| 6 | Sơ yếu lý lịch (Theo mẫu Nhà trường) | 2 bản |
| 7 | CCCD (pho to) | 2 bản |
| 8 | Giấy chứng nhận đăng ký NVQS (photo) | 1 bản |
| 9 | Giấy di chuyển nghĩa vụ quân sự/Đăng ký vắng mặt (Có thể nộp sau khi nhập học) | 1 bản |
| 10 | Ảnh 3x4 | 4 chiếc |
III. Hồ sơ hệ song bằng (9+)
| TT | Tên hồ sơ | Số lượng |
| 1 | Phiếu đăng ký xét tuyển (Mẫu nhận tại Trung tâm tuyển sinh khi đến nhập học, nộp hồ sơ) | 1 bản |
| 2 | Đơn đăng ký học văn hóa (Theo mẫu nhà trường) | 1 bản |
| 3 | Học bạ THCS (bản gốc) | 1 bản |
| 4 | Học bạ THCS (công chứng) | 1 bản |
| 5 | Bằng tốt nghiệp/Giấy chứng nhận TN (bản gốc) | 1 bản |
| 6 | Bằng tốt nghiệp/Giấy chứng nhận TN (công chứng) | 2 bản |
| 7 | Giấy khai sinh (công chứng) | 2 bản |
| 8 | CCCD (photo) | 3 bản |
| 9 | Sơ yếu lý lịch (Theo mẫu Nhà trường) | 2 bản |
| 10 | Ảnh 3x4 | 6 chiếc |
| 11 | Giấy xác nhận nhân sự “Không trong thời gian thi hành án phạt tù; cải tạo không giam giữ hoặc vi phạm pháp luật” do chính quyền cấp xã, phường nơi cư trú cấp (Đối với HS đã tốt nghiệp THCS, bổ túc THCS từ những năm học trước) | 1 bản |
| 12 | Phiếu xin tạm vắng tại địa phương (Đối với HS không thuộc hộ khẩu Hà Nội) | 1 bản |
CÁC KHOẢN THU HỆ CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP KHÓA 53 NĂM 2026
(Công nghệ thông tin; Thiết kế đồ họa; Quản trị mạng máy tính; Thiết kế web; CNKT cơ điện tử; Tự động hóa CN; Điện tử công nghiệp; Chăm sóc sắc đẹp)
| TT | CÁC KHOẢN THU | SỐ TIỀN | |
| HỆ CAO ĐẲNG | HỆ TRUNG CẤP | ||
| 1 |
Học phí học kỳ I (1.800.000đ/tháng x 5 tháng) - Nhà trường hỗ trợ 1.000.000đ cho HSSV (Nếu nộp đủ cả kỳ học phí) |
8.000.000 | 8.000.000 |
| 1.1 |
Học phí nghề Chăm sóc sắc đẹp: (2.000.000đ/tháng x 5 tháng) - Nhà trường hỗ trợ 1.000.000đ cho HSSV (Nếu nộp đủ cả kỳ học phí) |
9.000.000 | 9.000.000 |
| 2 | Khám sức khỏe đầu năm học | 200.000 | 200.000 |
| 3 | Thẻ HSSV tích hợp | 100.000 | 100.000 |
| 4 | Đồng phục | 650.000 | 650.000 |
| 5 | Phí nhập học và xét tuyển | 200.000 | 200.000 |
| 6 |
Bảo hiểm y tế/15 tháng (thu hộ) Từ 10/2026 đến 12/2027 |
790.000 | 790.000 |
| 7 | Bảo hiểm thân thể/năm (tự nguyện) | 150.000 | 150.000 |
| Tổng số tiền nộp | 10.090.000 | 10.090.000 | |
| Tổng số tiền Nghề Chăm sóc sắc đẹp | 11.090.000 | 11.090.000 | |
QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU HỆ CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP KHÓA 53 NĂM 2026
CÁC NGÀNH ĐƯỢC HỖ TRỢ 70% HỌC PHÍ
(Máy lạnh & ĐHKK; CNKT Điện, điện tử; CNKT cơ khí; Điện công nghiệp)
| TT | CÁC KHOẢN THU | SỐ TIỀN | GHI CHÚ | |
| HỆ CAO ĐẲNG | HỆ TRUNG CẤP | |||
| 1 |
Học phí học kỳ I 2.400.000đ/tháng x 5 tháng |
3.600.000 | 3.600.000 | Học phí sau giảm 70% |
| 2 | Khám sức khỏe đầu năm học | 200.000 | 200.000 | |
| 3 | Thẻ HSSV tích hợp | 100.000 | 100.000 | |
| 4 | Đồng phục | 650.000 | 650.000 | |
| 5 | Phí nhập học và xét tuyển | 200.000 | 200.000 | |
| 6 | Bảo hiểm y tế /15 tháng (thu hộ) Từ 10/2026 đến 12/2027 | 790.000 | 790.000 | |
| 7 | Bảo hiểm thân thể/năm (tự nguyện) | 150.000 | 150.000 | |
| TỔNG | 5.690.000 | 5.690.000 | ||
QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU HỆ TRUNG HỌC NGHỀ
KHÓA 53 NĂM 2026
| TT | CÁC KHOẢN THU | Số tiền (đồng) | GHI CHÚ |
| 1 |
Học phí học nghề Nhóm 1: 2.400.000đ/tháng x 5 tháng Nhóm 2: 2.000.000đ/tháng x 5 tháng Nhóm 3: 1.8000.000đ/tháng x 5 tháng |
Nhóm 1: 12.000.000đ Nhóm 2: 10.000.000đ Nhóm 3: 9.000.000đ |
Miễn phí |
| 2 |
Học phí văn hóa (Dự kiến): 450.000đ/tháng x 9 |
4.050.000 | |
| 2.1 |
Học phí văn hóa được miễn: Theo số kinh phí được cấp bù (Dự kiến) 217.000đ/tháng x 9 tháng |
1.953.000 |
Miễn phí |
| 2.2 |
Học phí văn hóa phải nộp (Dự kiến): 233.000đ/tháng x 9 tháng |
2.097.000 | |
| 3 | Phí nhập học và xét tuyển | 200.000 | |
| 4 | Thẻ HSSV tích hợp | 100.000 | |
| 5 | Khám sức khỏe đầu năm học | 200.000 | |
| 6 | Đồng phục (5 sản phẩm) | 650.000 | |
| 7 |
Bảo hiểm y tế /15 tháng (thu hộ) Từ 10/2026 đến 12/2027 |
790.000 | |
| 8 | Bảo hiểm thân thể /năm (Tự nguyện) | 150.000 | |
| Tổng (Mục 2.2, 3, 4, 5, 6) | 3.247.000 | ||
| Thu hộ (Mục 7, 8) | 940.000 | ||
| TỔNG | 4.187.000 | ||
QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU KHÓA 53 NĂM 2026
HỆ CAO ĐẲNG LIÊN THÔNG
| TT | CÁC KHOẢN THU | SỐ TIỀN | ||
| NHÓM 1 | NHÓM 2 | NHÓM 3 | ||
| 1 |
Học phí học kỳ I ( 5 tháng ) Nhóm 1: 2.400.000đ/tháng x 5 tháng Nhóm 2: 2.000.000đ/tháng x 5 tháng Nhóm 3: 1.8000.000đ/tháng x 5 tháng |
3.600.000 | 9.000.000 | 8.000.000 |
| 2 | Khám sức khỏe đầu năm học | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| 3 | Thẻ HSSV tích hợp | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| 4 | Đồng phục | 650.000 | 650.000 | 650.000 |
| 5 | Phí nhập học và xét tuyển | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| 6 |
Bảo hiểm y tế/15 tháng (thu hộ) Từ 10/2026 đến 12/2027 |
790.000 |
790.000 |
790.000 |
| 7 | Bảo hiểm thân thể/năm (tự nguyện) | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| TỔNG | 5.690.000 | 11.090.000 | 10.090.000 | |
Nhóm 1: các ngành được giảm 70% gồm
1. Điện công nghiệp
2. Công nghệ kỹ thuật cơ khí
3. Công nghệ kỹ thuật Điện-Điện tử
4. Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
5. Công nghệ ô tô
Nhóm 2:
1. Chăm sóc sắc đẹp
Nhóm 3:
1. Công nghệ thông tin
2.Thiết kế đồ hòa
3. Quản trị mạng máy tính
4. Thiết kế web
5. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
6. Tự động hóa
7. Điện tử công nghiệp
8. Tiếng Trung Quốc
CÁC THÔNG TIN CHUNG
Các thí sinh khi đi nhập học nộp kinh phí + Hồ sơ (ghi trong giấy báo nhập học), những hồ sơ còn thiếu HSSV sẽ được bổ sung trong quá trình học (01 tháng).
- Thí sinh có thể đổi lại ngành nghề khi nhập học, các thí sinh sau khi nhập học xin nghỉ học, tự ý bỏ học sẽ không được hoàn lại kinh phí nhập học.
- Nhà trường có Ký túc xá khép kín (cho các sinh viên có nguyện vọng đăng kí ở).
+ Phòng chất lượng cao: 400.000đ/tháng
+ Tiền nước (nước sinh hoạt và nước uống): 50.000đ/tháng
+ Tiền vệ sinh: 20.000đ/tháng
+ Tiền điện: Theo công tơ
- Hình thức nộp: Nộp trực tiếp tại Trường hoặc chuyển khoản
- Tên Tài khoản: Trường Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội.
- Số Tài khoản: 8600566688
- Ngân hàng: BIDV - Chi nhánh Bắc Hà
Nội dung chuyển khoản theo cú pháp: K53_HỌ TÊN_SĐT_NGHỀ (thí sinh chụp lại màn hình chuyển khoản thành công, hoặc biên lai nộp tiền để đối chiếu)
LIÊN HỆ